spoil

/spɔil/
danh từ
  1. (số nhiều) chiến lợi phẩm
  2. lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)
  3. (đùa cợt) bổng lộc, lương lậu
  4. (đánh bài) sự hoà
  5. đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên
ngoại động từ spoiled, spoilt
  1. cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
  2. làm hư, làm hỏng, làm hại
    • the performance was spoilt by the rain
      mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
    • the news spoilt his dinner
      tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
  3. làm hư (một đứa trẻ)
    • a spoilt child
      một đứa trẻ ( nuông chiều)
  4. (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử
nội động từ
  1. thối, ươn (quả, ...)
    • these fruit will not spoil with keeping
      những quả này để lâu không thối
  2. mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)
  3. (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn
    • to be spoiling for a fight
      hậm hực muốn đánh nhau

Idioms

  • spare the rod and spoil the child
    (xem) rod

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spoil"

spoil
A child's constant whining can spoil a family picnic.