spoof

/spu:f/
danh từ
  1. (từ lóng) sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa
ngoại động từ
  1. (từ lóng) lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "spoof"

spoof
The students performed a spoof of a famous movie scene in the school talent show.