burlesque

/bə:'lesk/
Học thuật
Thân thiện
burlesque

The students performed a burlesque of a famous political speech.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trò khôi hài, tiết mục hài hước: Một hình thức giải trí hoặc tác phẩm (văn học, sân khấu) tính chất châm biếm, hài hước, thường bằng cách phóng đại hoặc bắt chước một cách hài hước một phong cách, tác phẩm hoặc chủ đề nghiêm túc.
    • Sự chế giễu, sự nhại lại: Hành động hoặc hình thức chế giễu, bắt chước một cách hài hước để tạo ra hiệu ứng châm biếm.
    • Kịch burlesque (theo nghĩa Mỹ hiện đại): Một loại hình biểu diễn sân khấu giải trí phổ biến, thường bao gồm các tiết mục hài kịch, ca múa nhạc đôi khi cả múa thoát y.
  2. Tính từ:

    • tính chất khôi hài, châm biếm: Miêu tả một tác phẩm hoặc phong cách sử dụng sự phóng đại bắt chước hài hước để chế giễu.
  3. Động từ:

    • Chế giễu, nhại lại: Tạo ra một phiên bản hài hước hoặc châm biếm của một cái đó thông qua sự bắt chước phóng đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The novel is a brilliant burlesque of Victorian manners. (Cuốn tiểu thuyết một trò khôi hài xuất sắc về các nghi thức thời Victoria.)
    • In the 19th century, burlesque shows were a popular form of theatrical entertainment. (Vào thế kỷ 19, các buổi biểu diễn burlesque một hình thức giải trí sân khấu phổ biến.)
  • Tính từ:

    • He wrote a burlesque poem about the political scandal. (Anh ấy đã viết một bài thơ châm biếm về vụ bê bối chính trị.)
  • Động từ:

    • The comedy sketch burlesques the style of old-fashioned news reports. (Tiểu phẩm hài nhại lại phong cách của các bản tin thời xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to write in burlesque": viết theo phong cách châm biếm, hài hước.
    • The author is known for writing in burlesque. (Tác giả này nổi tiếng với việc viết theo phong cách châm biếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Burlesquer (danh từ): Người biểu diễn hoặc viết các tác phẩm burlesque.
  • Burlesquely (trạng từ): Một cách khôi hài, châm biếm.
Từ đồng nghĩa
  • Parody (danh từ/động từ): Sự/tác phẩm nhại lại, chế giễu.
  • Spoof (danh từ/động từ, thân mật): Trò đùa nhại, chế giễu.
  • Satire (danh từ): Châm biếm, chính kịch (thường nghiêm túc mục đích phê phán xã hội hơn).
  • Lampoon (danh từ/động từ): Sự/bài công kích, chế giễu cay độc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến đặc thù cho "burlesque")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với "burlesque")

burlesque

The students performed a burlesque of a famous political speech.

danh từ
  1. trò khôi hài, trò hài hước
  2. sự chế giễu; sự nhại chơi
  3. bài thơ nhại
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn nhiều tiết mục vui nhộn
tính từ
  1. khôi hài, hài hước
ngoại động từ
  1. chế giễu; nhại chơi

Từ đồng nghĩa