burlesque

/bə:'lesk/
danh từ
  1. trò khôi hài, trò hài hước
  2. sự chế giễu; sự nhại chơi
  3. bài thơ nhại
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn nhiều tiết mục vui nhộn
tính từ
  1. khôi hài, hài hước
ngoại động từ
  1. chế giễu; nhại chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

burlesque
The students performed a burlesque of a famous political speech.