sprightliness

/'spraitlinis/
Học thuật
Thân thiện
sprightliness

The children's sprightliness was evident as they played in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vui vẻ, sự hoạt bát: Chất lượng hoặc trạng thái tràn đầy năng lượng, sức sống sự lanh lợi một cách vui tươi.
    • Tính nhanh nhẹn, sự nhanh nhảu: Sự thể hiện nhanh nhẹn, linh hoạt đầy sinh khí trong cử chỉ hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sprightliness of the music made everyone want to dance. (Sự vui vẻ hoạt bát của bản nhạc khiến mọi người đều muốn nhảy.)
    • Despite her age, she moved with remarkable sprightliness. (Bất chấp tuổi tác, ấy di chuyển với sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.)
    • His stories are told with great sprightliness and humor. (Những câu chuyện của anh ấy được kể với sự hoạt bát hài hước tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with sprightliness": một cách hoạt bát, một cách nhanh nhẹn.
    • The dancer performed the routine with infectious sprightliness. ( công biểu diễn bài múa với sự hoạt bát dễ lây lan.)
  • "a touch of sprightliness": một chút sự hoạt bát, một chút sự nhanh nhẹn.
    • The new design adds a touch of sprightliness to the old model. (Thiết kế mới thêm vào một chút sự hoạt bát cho mẫu .)
Biến thể từ gần giống
  • Sprightly (tính từ): hoạt bát, nhanh nhẹn, vui vẻ.
    • She has a sprightly personality. ( ấy một tính cách hoạt bát.)
  • Liveliness (danh từ): sự sống động, sự hoạt bát (nghĩa gần, nhưng có thể thiếu sắc thái "nhanh nhẹn" đặc trưng của "sprightliness").
Từ đồng nghĩa
  • Vivacity: sự sôi nổi, hoạt bát.
  • Briskness: sự nhanh nhẹn, sự hoạt bát.
  • Animation: sự sinh động, sự hoạt bát.
Từ trái nghĩa
  • Lethargy: sự uể oải, sự lờ đờ.
  • Sluggishness: sự chậm chạp, ì ạch.
  • Heaviness: sự nặng nề, sự chậm chạp.
sprightliness

The children's sprightliness was evident as they played in the park.

danh từ
  1. sự vui vẻ
  2. tính hoạt bát, tính nhanh nhảu

Từ đồng nghĩa