spirit

/'spirit/
danh từ
  1. tinh thần
  2. linh hồn, tâm hồn
  3. thần linh, thần thánh, quỷ thần
  4. tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế
    • a man of unbending spirit
      người tinh thần bất khuất
    • the poor in spirit
      những người nhu nhược
    • to show a great spirit
      to ra rất can đảm
    • he infused spirit into his men
      anh ta truyền nhiệt tình cho đồng đội
    • people of spirit
      người giàu nghị lực
  5. tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần
    • the result depends on the spirit in which it is done
      kết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc
  6. ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần
    • the spirit of the age
      xu hướng tinh thần của thời đại
  7. tinh thần, nghĩa đúng
    • the spirit of the law
      tinh thần của pháp luật
    • we have followed out the spirit of his instructions
      chúng ta đã theo đúng tinh thần những chỉ thị của ông ta
  8. linh hồn, trụ cột
    • to be the animating spirit of the uprising
      linh hồn thôi thúc cuộc nổi dậy
  9. bộ óc (bóng)
    • one of the most ardent spirits of the time
      một trong những bộ óc nồng nhiệt nhất của thời đại
  10. ((thường) số nhiều) rượu mạnh
  11. (số nhiều) (dược học) cồn thuốc

Idioms

  • to be in high (great) spirits
    vui vẻ phấn khởi, phấn chấn
  • to be in low (poor) spirits
    buồn rầu, chán nản
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) khuyến khích, cổ , làm phấn khởi
  2. chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ
    • to spirit something away
      cuỗm nhẹ vật
    • to spirit someone off
      đưa nhẹ người nào đi, đưa biến ai đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spirit
A team's spirit is high after winning the championship.