sprung

Không tìm thấy từ "sprung"

Words Mentioning "sprung"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có lắp lò xo, có nhíp : Chỉ vật thể được trang bị hoặc có cấu tạo từ lò xo, nhíp để tạo sự đàn hồi hoặc giảm xóc. Bị nứt, bị cong, bị biến dạng : Chỉ vật thể (thường bằng gỗ hoặc kim loại) đã bị hư hỏng, nứt rạn hoặc cong vênh do áp lực. Xuất thân từ, bắt nguồn từ : (Cách dùng cổ hoặc văn chương) Chỉ nguồn gốc, căn nguyên của một người hoặc sự việc. Động từ (Dạng quá khứ ph...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (past participle of spring ): To have moved suddenly or leaped : Indicates that something has jumped or moved quickly from a position, often upward or forward. To have emerged or originated : Refers to something that has come into existence or appeared suddenly. To have become bent or cracked : Describes an object that has developed a warp, split, or fracture, often due to press...

See full definition →