whence

/wens/
phó từ
  1. (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
    • no one knows whence he came
      chẳng ai biết anh ta từ đâu đến
    • whence all this confusion?
      do đâu sự lộn xộn này?
đại từ
  1. (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
    • from whence he is?
      từ đâu đến?
  2. từ đó, do đó
    • that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprung
      đó cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra
danh từ
  1. (th ca); (văn học) nguồn gốc
    • he knows neither his whence nor his whither
      chẳng hề biết đâu đến cũng chẳng biết đi đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "whence"

whence
From whence did the traveler come?