squame

Học thuật
Thân thiện
squame

Une squame de poisson brille sous la lumière du soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Vảy da: Chỉ một mảnh da khô, nhỏ, thường bong ra từ bề mặt da, đặc biệt trong một số bệnhvề da.
    • (Từ , nghĩa ) Vảy (, rắn): Chỉ lớp phủ cứng, nhỏ, chồng lên nhau trên cơ thể của một số loài động vật như hoặc bò sát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le psoriasis provoque la formation de squames sur la peau. (Bệnh vảy nến gây ra sự hình thành các vảy da trên bề mặt da.)
    • Sous le microscope, on observe la structure d'une squame de poisson. (Dưới kính hiển vi, người ta quan sát cấu trúc của một cái vảy cá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Terme technique en dermatologie: Thuật ngữ chuyên môn trong ngành da liễu.
    • Le médecin a prélevé une squame pour analyse. (Bác sĩ đã lấy một mảnh vảy da để phân tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Squameux/Squameuse (tính từ): vảy, dạng vảy.
    • Une peau squameuse. (Làn da vảy.)
  • Desquamation (danh từ giống cái): sự bong vảy, tróc vảy.
    • La desquamation est un symptôme courant. (Hiện tượng bong vảymột triệu chứng phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Écaille: Vảy (thường dùng cho , bò sát; phổ biến hơn so với nghĩa của "squame").
  • Pellicule: Mảnh da chết nhỏ, vảy nhỏ (thường dùng trong đời sống hàng ngày hơn là y học).
Lưu ý
  • Từ "squame" ngày nay chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y khoa, đặc biệtchuyên ngành da liễu. Nghĩa chỉ vảy cá, rắn ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại, thay vào đó người ta thường dùng từ "écaille".
squame

Une squame de poisson brille sous la lumière du soleil.

danh từ giống cái
  1. (y học) vảy da
  2. (từ , nghĩa ) vảy (, rắn)

Từ gần giống

Từ chứa "squame"

Từ có nhắc đến "squame"