squatter

/'skwɔtə/
danh từ
  1. người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệpđất công; người đến chiếm đất
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

squatter
A squatter builds a small shelter on an empty plot of land.