stéréotype

danh từ giống đực
  1. (ngành in) bản đúc
  2. (y học) lời nói lập lại máy móc; điệu bộ lập lại máy móc
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) in bản đúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stéréotype"

stéréotype
Un homme répète un stéréotype sans réfléchir.