stérile

Học thuật
Thân thiện
stérile

Une fleur stérile ne produit pas de graines.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không sinh sản; vô sinh: Chỉ sự không khả năng sinh sản, sinh nở.
    • Cằn cỗi, không màu mỡ: Dùng để mô tả đất đai không thể trồng trọt hoặc đầu óc không sáng tạo.
    • Vô bổ, vô ích: Chỉ những nỗ lực, cuộc thảo luận không mang lại kết quả hữu ích nào.
    • Vô khuẩn: Trong y học hoặc khoa học, chỉ trạng thái không vi khuẩn.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Ngành mỏ) Đá không quặng: Loại đá không chứa khoáng sản giá trị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une fleur stérile ne produit pas de fruits. (Một bông hoa không sinh sản thì không tạo ra quả.)
    • Après des années de tentatives, ils ont découvert qu'ils étaient stériles. (Sau nhiều năm cố gắng, họ phát hiện ra mình vô sinh.)
    • Cette terre stérile ne peut rien faire pousser. (Mảnh đất cằn cỗi này không thể trồng được thứ .)
    • C'était une discussion stérile qui n'a abouti à aucune décision. (Đómột cuộc thảo luận vô bổ không đi đến quyết định nào.)
    • La salle d'opération doit être maintenue stérile. (Phòng mổ phải được giữ trong tình trạng vô khuẩn.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les mineurs ont traverser une couche de stérile avant d'atteindre le minerai. (Những người thợ mỏ đã phải xuyên qua một lớp đá không quặng trước khi tới được quặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un débat stérile": Một cuộc tranh luận vô ích, không đi đến đâu.

    • Les politiciens ont engagé un débat stérile sur des détails insignifiants. (Các chính trị gia đã bước vào một cuộc tranh luận vô ích về những chi tiết không quan trọng.)
  • "Une colère stérile": Sự tức giận không dẫn đến hành động hay thay đổi tích cực nào.

    • Se plaindre est une colère stérile ; il faut agir. (Than phiền chỉmột sự tức giận vô ích; phải hành động.)
Biến thể từ gần giống
  • Stériliser (động từ): Khử trùng, tiệt trùng; làm cho mất khả năng sinh sản.

    • Il faut stériliser les instruments chirurgicaux. (Phải tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật.)
  • Stérilité (danh từ giống cái): Tình trạng vô sinh; sự cằn cỗi; tính chất vô ích.

    • La stérilité du sol est un problème majeur. (Sự cằn cỗi của đấtmột vấn đề lớn.)
  • Infécond(e) (tính từ): Gần nghĩa với "vô sinh", nhưng ít dùng hơn trong ngữ cảnh y khoa, thường dùng theo nghĩa bóng (không sáng tạo).

Từ đồng nghĩa
  • Infécond(e): Vô sinh, không sinh sản (nghĩa bóng: không sáng tạo).
  • Improductif/ve: Không sinh lợi, không kết quả.
  • Aride: Khô cằn (về đất đai); khô khan, cằn cỗi (về trí tuệ).
  • Inutile: Vô ích.
  • Aseptique: Vô khuẩn (trong y học).
Từ trái nghĩa
  • Fertile: Màu mỡ, phì nhiêu (đất); khả năng sinh sản; phong phú (ý tưởng).
  • Fécond(e): Mắn đẻ, sinh sản nhiều; màu mỡ (nghĩa bóng).
  • Utile: Hữu ích.
  • Productif/ve: Sinh lợi, năng suất.
Thành ngữ liên quan
  • "Un travail de Sisyphe stérile": Một công việc vô ích lặp đi lặp lại không ngừng, như thần thoại Sisyphus lăn đá.
    • Corriger ces copies pleines de fautes, c'est un travail de Sisyphe stérile. (Chấm những bài kiểm tra đầy lỗi này đúngmột công việc vô ích lặp lại không ngừng.)
stérile

Une fleur stérile ne produit pas de graines.

tính từ
  1. không sinh sản; không sinh nở, vô sinh
    • Fleur stérile
      hoa không sinh sản
    • Femme stérile
      người đàn bà vô sinh
  2. cằn cỗi
    • Terre stérile
      đất cằn cỗi
    • Esprit stérile
      đầu óc cằn cỗi
  3. vô bổ, vô ích
    • Discussion stérile
      cuộc tranh luận vô bổ
    • Efforts stériles
      những cố gắng vô ích
  4. vô khuẩn
danh từ giống đực
  1. (ngành mỏ) đá không quặng

Từ gần giống

Từ chứa "stérile"