stagner

nội động từ
  1. tù hãm...
    • La mare qui stagnait
      nước ao tù hãm
  2. (nghĩa bóng) đình đốn, đình trệ
    • Le commerce stagnait
      thương nghiệp đình trệ
  3. (nghĩa rộng) ứ lại, đọng lại
    • La foule qui stagnait le cinéma
      đám đônglại trước cửa rạp chiếu bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stagner"