stagner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tù hãm, đọng lại (nước): Chỉ trạng thái của chất lỏng (như nước) không chảy, không lưu thông, trở nên tù đọng.
    • (Nghĩa bóng) Đình đốn, đình trệ: Dùng để chỉ một hoạt động, một lĩnh vực (như kinh tế, thương mại) không phát triển, không tiến triển.
    • (Nghĩa rộng) Ứ lại, tụ tập lại (đám đông): Chỉ việc một nhóm người đứng tập trung, không di chuyển tại một nơi nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • L'eau stagne dans les fossés après la pluie. (Nước tù hãm trong các con mương sau cơn mưa.)
    • Les négociations stagnent depuis des mois. (Các cuộc đàm phán đình trệ từ nhiều tháng nay.)
    • Les touristes stagnent sur la place principale. (Du kháchlại/tụ tậpquảng trường chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser stagner": để cho tù đọng, để cho đình trệ.

    • Il ne faut pas laisser stagner l'eau dans les soucoupes sous les pots de fleurs. (Không nên để nước tù đọng trong các đĩa lót dưới chậu hoa.)
    • La direction a laissé stagner le projet. (Ban lãnh đạo đã để cho dự án đình trệ.)
  • "Être en stagnation": ở trong tình trạng đình trệ (danh từ hóa từ "stagner").

    • L'économie est en stagnation. (Nền kinh tế đang trong tình trạng đình trệ.)
Biến thể từ liên quan
  • Stagnant, stagnante (tính từ): tù đọng, đình trệ.

    • une eau stagnante (nước tù đọng)
    • une économie stagnante (một nền kinh tế trì trệ)
  • Stagnation (danh từ giống cái): sự tù đọng, sự đình trệ.

    • la stagnation des prix (sự đình trệ của giá cả)
    • une période de stagnation économique (một giai đoạn đình trệ kinh tế)
Từ đồng nghĩa
  • Croupir: tù đọng, ứ đọng (thường dùng cho nước, không khí).
  • Marquer le pas: giậm chân tại chỗ, không tiến bộ (dùng cho hoạt động, tiến trình).
  • Piétiner: giậm chân, không tiến triển.
Từ trái nghĩa
  • Circuler: lưu thông.
  • Progresser: tiến triển, phát triển.
  • Dynamiser: làm năng động, thúc đẩy.
nội động từ
  1. tù hãm...
    • La mare qui stagnait
      nước ao tù hãm
  2. (nghĩa bóng) đình đốn, đình trệ
    • Le commerce stagnait
      thương nghiệp đình trệ
  3. (nghĩa rộng) ứ lại, đọng lại
    • La foule qui stagnait le cinéma
      đám đônglại trước cửa rạp chiếu bóng

Từ gần giống