stalemate

/'steil'meit/
danh từ
  1. (đánh cờ) thế
  2. sự bế tắc
ngoại động từ
  1. (đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế
  2. (nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stalemate"

stalemate
The chess game ended in a stalemate.