impasse

/æm'pɑ:s/
danh từ
  1. ngõ cụt
  2. thế bế tắc, thế không lối thoát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "impasse"

impasse
The negotiations reached an impasse.