deadlock

/'dedlɔk/
danh từ
  1. sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc
    • to come to a deadlock
      đi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không lối thoát
ngoại động từ
  1. làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

deadlock
The two sides reached a deadlock in their discussions.