deadlock

/'dedlɔk/
Học thuật
Thân thiện
deadlock

The two sides reached a deadlock in their discussions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bế tắc hoàn toàn, sự đình trệ không thể tiến triển: Chỉ một tình huống hai hoặc nhiều bên không thể đạt được thỏa thuận hoặc tiến về phía trước, dẫn đến việc mọi hoạt động bị dừng lại.
    • Trạng thái bất động, không lối thoát: Một tình thế không giải pháp rõ ràng hoặc không bên nào nhượng bộ, khiến mọi thứ bị kẹt cứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The negotiations reached a deadlock after hours of discussion. (Các cuộc đàm phán đã rơi vào thế bế tắc sau nhiều giờ thảo luận.)
    • A political deadlock prevented the new law from being passed. (Một sự bế tắc chính trị đã ngăn luật mới được thông qua.)
    • The committee was in a deadlock, with equal votes for and against the proposal. (Ủy ban đãtrong thế bế tắc, với số phiếu thuận chống bằng nhau cho đề xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to break the deadlock": phá vỡ thế bế tắc.
    • A compromise was needed to break the deadlock. (Một sự thỏa hiệp cần thiết để phá vỡ thế bế tắc.)
  • "to end in deadlock": kết thúc trong bế tắc.
    • The talks ended in deadlock, with no agreement in sight. (Các cuộc nói chuyện kết thúc trong bế tắc, không thỏa thuận nào được nhìn thấy.)
  • "deadlock situation": tình huống bế tắc.
    • The country is facing a constitutional deadlock situation. (Đất nước đang đối mặt với một tình huống bế tắc hiến pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Deadlocked (tính từ): ở trong tình trạng bế tắc.
    • The jury was deadlocked and could not reach a verdict. (Bồi thẩm đoàn đã bế tắc không thể đưa ra phán quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Impasse (n): thế bế tắc, ngõ cụt.
  • Stalemate (n): thế cờ hòa (trong cờ vua), tình trạng giằng co không phân thắng bại.
  • Standstill (n): sự đình trệ, sự ngừng hẳn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "deadlock".)

deadlock

The two sides reached a deadlock in their discussions.

danh từ
  1. sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc
    • to come to a deadlock
      đi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không lối thoát
ngoại động từ
  1. làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc