stanza

/'stænzə/
danh từ
  1. đoạn thơ, khổ thơ
  2. Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stanza"

stanza
A poet writes a new stanza in her notebook.