starting

/'stɑ:tliɳ/
danh từ
  1. sự giật mình
  2. sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "starting"

Từ có nhắc đến "starting"

starting
The runner is in the starting position on the track.