opening

/'oupniɳ/
danh từ
  1. khe hở, lỗ
  2. sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu
  3. những nước đi đầu (đánh cờ)
  4. cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi
  5. việc chưa người làm, chức vị chưa người giao, chân khuyết
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa
  7. (điện học); (rađiô) sự cắt mạch
tính từ
  1. bắt đầu, mở đầu, khai mạc
    • opening ceremony
      lễ khai mạc
    • opening speech
      bài diễn văn khai mạc
    • the opening day of the exhibition
      ngày khai mạc cuộc triển lãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "opening"

opening
The director gave a speech at the opening of the new community center.