stationary
/'steiʃnəri/
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đứng yên, không di chuyển: Dùng để mô tả một người, vật hoặc phương tiện đang ở trạng thái dừng lại, không chuyển động.
- Cố định, để một chỗ: Chỉ những thứ được lắp đặt hoặc đặt ở một vị trí cố định, không phải để di chuyển.
- Không thay đổi, ổn định: Dùng để mô tả một trạng thái, số lượng hoặc mức độ không có sự biến động.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The car was stationary at the red light. (Chiếc xe ô tô đứng yên tại đèn đỏ.)
- The factory uses a large stationary crane. (Nhà máy sử dụng một cần cẩu lớn cố định.)
- The patient's condition has been stationary for a week. (Tình trạng của bệnh nhân đã ổn định trong một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to remain stationary": duy trì ở trạng thái đứng yên.
- The satellite remains stationary relative to the Earth's surface. (Vệ tinh vẫn đứng yên so với bề mặt Trái Đất.)
- "stationary state": trạng thái ổn định, không thay đổi.
- The economy is in a stationary state with no growth. (Nền kinh tế đang ở trạng thái ổn định, không tăng trưởng.)
Biến thể và từ gần giống
- Stationery (danh từ): (ví dụ: giấy, bút, phong bì). Đây là một từ đồng âm khác nghĩa (homophone) cần phân biệt với "stationary".
- I bought new stationery for the school year. (Tôi đã mua đồ dùng văn phòng phẩm mới cho năm học.)
Từ đồng nghĩa
- Motionless: bất động, không cử động.
- Immobile: bất động, không thể di chuyển.
- Fixed: cố định, gắn chặt.
- Static: tĩnh, không thay đổi.
Từ trái nghĩa
- Moving: đang chuyển động.
- Mobile: có thể di động.
- Changing: đang thay đổi.
tính từ
-
đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng
-
stationary troopsquân đội đóng ở một chỗ
-
-
không mang đi được, để một chỗ
-
stationary enginemáy để một chỗ
-
-
đứng, không thay đổi
-
stationary populationsố dân không thay đổi
-
-
(y học) không lan ra các nơi khác (bệnh)
danh từ
-
người ở một chỗ; vật để ở một chỗ
-
(số nhiều) bộ đội đóng ở một chỗ
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ tương tự
Từ gần giống
Từ chứa "stationary"