stationary

/'steiʃnəri/
tính từ
  1. đứngmột chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng
    • stationary troops
      quân đội đóngmột chỗ
  2. không mang đi được, để một chỗ
    • stationary engine
      máy để một chỗ
  3. đứng, không thay đổi
    • stationary population
      số dân không thay đổi
  4. (y học) không lan ra các nơi khác (bệnh)
danh từ
  1. người ở một chỗ; vật đểmột chỗ
  2. (số nhiều) bộ đội đóngmột chỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "stationary"

Từ có nhắc đến "stationary"

stationary
The car remained stationary at the red traffic light.