statistic

/stə'tistik/ Cách viết khác : (statistical) /stə'tistikəl/
Học thuật
Thân thiện
statistic

A statistic shows that 75% of people prefer sunny weather.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số liệu thống : Một mẩu thông tin cụ thể, một con số đơn lẻ được rút ra từ việc phân tích một tập hợp dữ liệu. đại diện cho một sự kiện hoặc phép đo có thể biểu thị bằng số.
    • Chỉ số thống : Một giá trị số được tính toán từ dữ liệu mẫu, dùng để mô tả hoặc suy luận về một đặc tính của tổng thể lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The most surprising statistic from the report is that 70% of users are under 25. (Số liệu thống đáng ngạc nhiên nhất từ báo cáo 70% người dùng dưới 25 tuổi.)
    • Unemployment statistics are released every month. (Các số liệu thống về thất nghiệp được công bố hàng tháng.)
    • He quoted a statistic showing a rise in average income. (Anh ấy trích dẫn một chỉ số thống cho thấy mức thu nhập trung bình tăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vital statistic": Thường dùng để chỉ các số liệu quan trọng về dân số như tỷ lệ sinh, tử, kết hôn. Trong ngữ cảnh không chính thức, có thể ám chỉ các số đo cơ thể (như vòng ngực, eo, mông).
    • The government collects vital statistics to plan public services. (Chính phủ thu thập các số liệu dân số quan trọng để lập kế hoạch dịch vụ công.)
  • "Become a statistic": Một thành ngữ biểu thị việc một cá nhân bị mất đi danh tính riêng biệt chỉ còn được nhìn nhận như một con số trong một báo cáo thống tiêu cực (thường về tai nạn, tội phạm, bệnh tật).
    • He didn't want to become just another traffic accident statistic. (Anh ấy không muốn trở thành chỉ một con số thống tai nạn giao thông khác.)
Biến thể từ liên quan
  • Statistics (danh từ số nhiều): Môn khoa học thống ; bộ sưu tập các số liệu thống .
    • She is studying statistics at university. ( ấy đang học môn thống trường đại học.)
  • Statistical (tính từ): (Thuộc về) thống , dựa trên phương pháp thống .
    • The report provides statistical evidence of economic growth. (Báo cáo cung cấp bằng chứng thống về tăng trưởng kinh tế.)
  • Statistician (danh từ): Nhà thống , chuyên gia thống .
Từ đồng nghĩa
  • Figure: Con số, chỉ số.
  • Datum: Dữ liệu, mẩu thông tin (số ít của "data").
  • Number: Con số.
Cụm từ liên quan
  • Descriptive statistic: Thống mô tả (số liệu tóm tắt đặc điểm của dữ liệu, như trung bình, trung vị).
  • Inferential statistic: Thống suy luận (số liệu dùng để đưa ra dự đoán hoặc kết luận về một tổng thể lớn hơn từ dữ liệu mẫu).
statistic

A statistic shows that 75% of people prefer sunny weather.

tính từ
  1. (thuộc) thống