statut

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) điều lệ
    • Modifier les statuts d'une société
      thay đổi điều lệ một hội
  2. quy chế
    • Statut des fonctionnaires
      quy chế công chức
  3. cương vị xã hội
    • Statut de la femme mariée
      cương vị xã hội của người đàn bà chồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "statut"

statut
Le statut de la femme mariée a évolué au fil du temps.