stigmata

/'stigmə/
danh từ, số nhiều stigmas, stigmata
  1. vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)
  2. (y học) dấu hiệu bệnh
  3. (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)
  4. (số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)
  5. (thực vật học) đầu nhuỵ
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người ...)
  7. (tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa người sùng đạo cho hiện lên trên mình một số vị thánh)