stigmata

/'stigmə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Dấu Chúa (dấu thánh): Trong tôn giáo, đặc biệt Công giáo, "stigmata" chỉ những vết thương hoặc dấu hiệu trên cơ thể giống hệt hoặc tương tự như những vết thương của Chúa Giêsu khi bị đóng đinh trên thập tự giá (thường ở tay, chân hông). Đây được coi một hiện tượng siêu nhiên xuất hiện trên một số vị thánh hoặc người sùng đạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Saint Francis of Assisi is said to have received the stigmata. (Thánh Phanxicô thành Assisi được cho đã nhận được các dấu thánh.)
    • The nun claimed to bear the stigmata on her hands. (Nữ tu tuyên bố mang các dấu thánh trên đôi tay của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bear the stigmata": mang trên mình các dấu thánh.
    • The mystic was revered by many for bearing the stigmata. (Vị tu thần bí được nhiều người tôn kính mang trên mình các dấu thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Stigma (số ít):
    • Điều sỉ nhục, vết nhơ: Một dấu ấn xã hội tiêu cực về danh tiếng.
      • There is a social stigma attached to mental illness. ( một sự kỳ thị xã hội gắn liền với bệnh tâm thần.)
    • (Thực vật học) Đầu nhuỵ: Phần tiếp nhận hạt phấn của nhụy hoa.
    • (Động vật học) Lỗ thở: Lỗ hô hấpcôn trùng.
Từ đồng nghĩa (cho nghĩa tôn giáo)
  • Holy wounds: Các vết thương thánh.
  • Christ's marks: Các dấu tích của Chúa Kitô.
Lưu ý
  • Từ "stigmata" hầu như luôn được sử dụngdạng số nhiều để chỉ hiện tượng tôn giáo này.
  • Dạng số ít "stigma" có nghĩa hoàn toàn khác phổ biến hơn trong ngữ cảnh xã hội học tâm lý học, chỉ sự kỳ thị.
danh từ, số nhiều stigmas, stigmata
  1. vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)
  2. (y học) dấu hiệu bệnh
  3. (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)
  4. (số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)
  5. (thực vật học) đầu nhuỵ
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người ...)
  7. (tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa người sùng đạo cho hiện lên trên mình một số vị thánh)