stagnate

/'stægneit/
nội động từ
  1. đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao (đời sống...)
  2. đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)
  3. mụ mẫm (trí óc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "stagnate"

stagnate
The water in the old pond began to stagnate.