stipulé

tính từ
  1. qui định (trong hợp đồng)
  2. nói rõ, chỉ
    • Stipuler ses intentions
      nói rõ ý định của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stipulé"

Từ có nhắc đến "stipulé"

stipulé
Le contrat stipulé les conditions de paiement.