stoae

/'stouə/
Học thuật
Thân thiện
stoae

A student walks through the ancient stoae, admiring the columns.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cổng vòm (trong kiến trúc cổ Hy Lạp): Một công trình kiến trúc cổ điển của Hy Lạp, thường một hành lang dài mái che được chống đỡ bởi một hoặc nhiều hàng cột, thường nằmnơi công cộng như quảng trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient stoae in Athens were places for public gatherings and philosophical discussions. (Các cổng vòm cổ ở Athens nơi để hội họp công cộng thảo luận triết học.)
    • Archaeologists discovered the ruins of a large stoa near the marketplace. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra tàn tích của một cổng vòm lớn gần khu chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Stoa Poikile": Tên riêng của một stoae nổi tiếng ở Athens, có nghĩa "Hành lang Nhiều màu".
    • The philosopher Zeno taught in the Stoa Poikile, which is why his followers were called Stoics. (Triết gia Zeno đã giảng dạy tại Cổng vòm Nhiều màu, đó lý do những người theo ông được gọi là các nhà Khắc kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Stoa (n): Cách viết số ít phổ biến hơn của stoae.
    • Each stoa served as a covered walkway. (Mỗi cổng vòm đóng vai trò như một lối đi mái che.)
  • Portico (n): Hành lang cột, một dạng kiến trúc tương tự trong kiến trúc La .
  • Colonnade (n): Hàng cột, thường hỗ trợ một mái hoặc một dãy vòm.
Từ đồng nghĩa
  • Covered colonnade: Hành lang cột mái che.
  • Greek portico: Hành lang cột kiểu Hy Lạp.
Lưu ý
  • Stoae dạng số nhiều cổ điển của từ stoa, bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp. Trong tiếng Anh hiện đại, stoas cũng thường được dùng làm dạng số nhiều. Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật về lịch sử, khảo cổ kiến trúc cổ đại.
stoae

A student walks through the ancient stoae, admiring the columns.

danh từ, số nhiều stoae
  1. cổng vòm (trong kiến trúc cổ Hy lạp)

Từ gần giống