stow

/stou/
ngoại động từ
  1. xếp gọn ghẽ (hàng hoá...)
    • to stow something away
      xếp vật vào một chỗ cho gọn gàng
  2. chứa được, dựng được
  3. (từ lóng), ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt
    • stow larks!
      thôi đừng đùa nghịch nữa!
    • stow that nonsense!
      thôi, đừng nói bậy nữa!
nội động từ
  1. to stow away đi tàu thuỷ lậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

stow
The traveler stows his suitcase in the overhead compartment.