strong-minded

/'strɔɳ'maindid/
Học thuật
Thân thiện
strong-minded

She is a strong-minded leader who listens to everyone before making a decision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng cỏi, kiên quyết: Chỉ người ý chí mạnh mẽ, không dễ bị thuyết phục hoặc lung lay bởi ý kiến của người khác, thường kiên trì với quyết định của mình.
    • Minh mẫn, sáng suốt: Chỉ người tư tưởng rõ ràng, độc lập khả năng suy nghĩ, phán đoán mạch lạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a strong-minded leader who never gives up easily. ( ấy một nhà lãnh đạo cứng cỏi, người không bao giờ từ bỏ một cách dễ dàng.)
    • His strong-minded analysis of the problem helped us find the best solution. (Phân tích minh mẫn của anh ấy về vấn đề đã giúp chúng tôi tìm ra giải pháp tốt nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be strong-minded about something": kiên quyết về điều đó.
    • She was strong-minded about her career choice despite her family's objections. ( ấy kiên quyết về lựa chọn nghề nghiệp của mình bất chấp sự phản đối của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Strong-mindedness (danh từ): tính cứng cỏi, sự kiên quyết.
    • Her strong-mindedness is both an asset and a challenge. (Sự kiên quyết của ấy vừa tài sản vừa thách thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Determined: quyết tâm, kiên quyết.
  • Strong-willed: ý chí mạnh mẽ.
  • Independent-minded: tư tưởng độc lập.
Từ trái nghĩa
  • Weak-willed: ý chí yếu ớt.
  • Indecisive: hay do dự, thiếu quyết đoán.
  • Easily influenced: dễ bị ảnh hưởng.
strong-minded

She is a strong-minded leader who listens to everyone before making a decision.

tính từ
  1. cứng cỏi, kiên quyết
  2. minh mẫn

Từ đồng nghĩa