studieux

Học thuật
Thân thiện
studieux

L'élève studieux lit un livre dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm học, chăm chỉ (trong học tập): Dùng để mô tả một người, đặc biệthọc sinh, sinh viên, dành nhiều thời gian nỗ lực cho việc học hành, nghiên cứu.
    • Dành cho việc học, nghiên cứu: Dùng để mô tả một khoảng thời gian, không khí hoặc hoạt động được dành riêng cho việc học tập một cách nghiêm túc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un élève très studieux. (Đómột học sinh rất chăm học.)
    • Elle a passé une soirée studieuse à préparer son examen. ( ấy đã trải qua một buổi tối chuyên tâm học hành để chuẩn bị cho kỳ thi.)
    • Une atmosphère studieuse règne dans la bibliothèque. (Một bầu không khí chuyên cần học tập ngự trị trong thư viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "air studieux": vẻ chăm chú, nghiêm túc (khi học tập).

    • Il prend un air studieux quand il lit. (Anh ấy mang vẻ chăm chú nghiên cứu khi đọc sách.)
  • "repli studieux": sự thu mình, tách biệt để học tập.

    • Pendant les révisions, il s'est mis en repli studieux. (Trong thời gian ôn thi, anh ấy đã thu mình lại để chuyên tâm học.)
Biến thể từ gần giống
  • Studieusement (trạng từ): một cách chăm chỉ, chuyên cần.

    • Il travaille studieusement. (Anh ấy làm việc một cách chăm chỉ.)
  • Étudiant/étudiante (danh từ): sinh viên (người đang theo học).

Từ đồng nghĩa
  • Appliqué: chuyên cần, cẩn thận.
  • Assidu: chăm chỉ, siêng năng (thường xuyên có mặt làm việc).
  • Sérieux: nghiêm túc, đứng đắn.
Từ trái nghĩa
  • Paresseux: lười biếng.
  • Négligent: cẩu thả, không chú tâm.
  • Dissipé: lơ đãng, không tập trung (vào việc học).
studieux

L'élève studieux lit un livre dans la bibliothèque.

tính từ
  1. chăm học; chăm chỉ
    • évève studieux
      học sinh chăm học
  2. dành cho việc học
    • Journées studieuses
      những ngày dành cho việc học

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "studieux"