sticker

/'stikə/
danh từ
  1. người chọc; dao chọc (tiết lợn...)
  2. gai, ngạnh
  3. người dán
  4. nhãn sẵn cồn dính
  5. người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sticker"

Từ có nhắc đến "sticker"

sticker
A child carefully places a colorful sticker on their school notebook.