sublunar
/sʌb'lu:nə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về thế gian, trần tục: Chỉ những gì tồn tại hoặc xảy ra trên Trái Đất, dưới mặt trăng, đối lập với thế giới thiên thể hay thần thánh. Nó thường mang sắc thái về tính chất phù du, không hoàn hảo của thế giới vật chất.
- Nằm giữa Trái Đất và Mặt Trăng: Theo nghĩa đen trong thiên văn học cổ điển, chỉ khu vực không gian nằm dưới quỹ đạo của Mặt Trăng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He was more concerned with sublunar affairs than spiritual matters. (Anh ấy quan tâm đến những vấn đề trần tục hơn là những vấn đề tâm linh.)
- Ancient philosophers believed the sublunar realm was subject to change and decay. (Các triết gia cổ đại tin rằng vương quốc dưới mặt trăng phải chịu sự thay đổi và suy tàn.)
- Her thoughts were not on sublunar pleasures but on higher ideals. (Suy nghĩ của cô ấy không đặt vào những thú vui trần thế mà vào những lý tưởng cao cả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the sublunar sphere": cõi trần, thế giới dưới mặt trăng. Một thuật ngữ trong vũ trụ học cổ, chỉ khu vực từ Trái Đất đến Mặt Trăng, được cho là nơi của sự thay đổi và bất toàn.
- In Ptolemaic astronomy, the sublunar sphere was distinct from the perfect celestial spheres. (Trong thiên văn học Ptolemy, cõi dưới mặt trăng khác biệt với những tầng trời hoàn hảo.)
Biến thể và từ gần giống
- Sublunary (adj): (từ đồng nghĩa, phổ biến hơn) có cùng nghĩa là thuộc về thế gian, dưới mặt trăng.
- All sublunary things are destined to fade. (Mọi thứ trần thế đều được định trước là sẽ phai tàn.)
Từ đồng nghĩa
- Terrestrial: thuộc về Trái Đất, trần thế.
- Earthly: thuộc về trần gian, thế tục.
- Mundane: tầm thường, thuộc về thế giới vật chất.
Từ trái nghĩa
- Celestial: thuộc về thiên thể, thiên đường.
- Heavenly: thuộc về thiên đàng, thần thánh.
- Ethereal: thuộc về tinh thần, thanh tao.
tính từ
- (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) sublunary