subscriber

/səb'skraibə/
Học thuật
Thân thiện
subscriber

A subscriber receives a monthly magazine in the mail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đăng ký, người thuê bao: Một cá nhân hoặc tổ chức đồng ý nhận trả tiền cho một dịch vụ định kỳ, như tạp chí, báo, dịch vụ truyền hình, internet hoặc điện thoại.
    • Người ủng hộ, người đóng góp: Một người cam kết đóng góp một khoản tiền cho một mục đích, tổ chức hoặc chiến dịch cụ thể.
    • Người tên: Một người tên vào một tài liệu, thường để thể hiện sự đồng ý, ủng hộ hoặc cam kết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The magazine has over ten thousand subscribers. (Tạp chí hơn mười nghìn người đăng ký.)
    • She is a subscriber to several online streaming services. ( ấy người đăng ký của vài dịch vụ phát trực tuyến trực tuyến.)
    • The charity thanked all its generous subscribers. (Tổ chức từ thiện cảm ơn tất cả những người đóng góp hào phóng của mình.)
    • Please fill in your name as the subscriber at the bottom of the form. (Vui lòng điền tên của bạn với tư cách người têncuối mẫu đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Charter subscriber": Người đăng ký đầu tiên, người đăng ký sáng lập (cho một ấn phẩm mới).

    • As a charter subscriber, he received a special discount. ( một người đăng ký đầu tiên, anh ấy nhận được một mức giảm giá đặc biệt.)
  • "The undersigned subscriber": Người tên dưới đây (cách viết trang trọng trong văn bản).

    • The undersigned subscriber agrees to the terms and conditions. (Người tên dưới đây đồng ý với các điều khoản điều kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Subscribe (động từ): Đăng ký, đặt mua, đóng góp, tên ủng hộ.

    • I decided to subscribe to the newspaper. (Tôi quyết định đặt mua tờ báo.)
  • Subscription (danh từ): Sự đăng ký, tiền đăng ký, tiền đóng góp.

    • My annual subscription is due next month. (Khoản tiền đăng ký hàng năm của tôi đến hạn vào tháng tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Member: Thành viên (của một câu lạc bộ hoặc dịch vụ thu phí).
  • Patron: Người bảo trợ, khách hàng quen.
  • Contributor: Người đóng góp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'subscriber'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ 'subscribe').

Thành ngữ liên quan
  • To be a subscriber to a theory/belief: (Nghĩa bóng) Ủng hộ một lý thuyết hoặc niềm tin nào đó.
    • He is a subscriber to the idea that hard work always pays off. (Anh ấy người ủng hộ ý tưởng rằng làm việc chăm chỉ luôn được đền đáp.)
subscriber

A subscriber receives a monthly magazine in the mail.

danh từ
  1. người góp (tiền)
  2. người mua (báo) dài hạn; người đặt mua
  3. (the subscriber) những người tên dưới đây

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "subscriber"