subsister

nội động từ
  1. hãy còn, còn giữ nguyên, còn tồn tại
    • Erreur qui subsite
      sai lầm còn tồn tại
    • Des anciens châteaux qui subsitent
      những lâu đài cổ hãy còn
    • Loi qui subsiste
      đạo luật còn giữ nguyên
  2. sinh sống, sống
    • Il n'a pour subsister que son métier
      anh ta chỉ có cái nghề để sinh sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa