answer

/'ɑ:nsə/
danh từ
  1. sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
    • to give an answer to somebody about something
      trả lời ai về việc
    • in answer to someone's letter
      để trả lời thư của ai
    • to know all the answers
      đối đáp nhanh, lúc nào cũng sẵn câu đối đáp
  2. điều đáp lại, việc làm đáp lại
  3. lời biện bác, lời biện bạch
  4. (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm)
  5. (toán học) phép giải; lời giải
động từ
  1. trả lời, đáp lại; thưa
    • to answer [to] someone
      trả lời ai
    • to answer [to] someone's question
      trả lời câu hỏi của ai
    • to answer to the name of X
      thưa khi gọi tên X
    • to answer the door
      ra mở cửa
  2. biện bác
    • to answer a charge
      biện bác chống lại một sự tố cáo
  3. chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh
    • to answer for one's action
      chịu trách nhiệm về những hành động của mình
    • to answer for someone
      bảo đảm cho ai
  4. xứng với, đúng với, đáp ứng
    • to answer [to] one's hopes
      đúng với (đáp ứng) nguyện vọng của mình
    • to answer [to] one's expectation
      xứng với điều mong muốn của mình
  5. thành công kết quả
    • his plan won't answer
      kế hoạch của sẽ không thành

Idioms

  • to answer back
    (thông tục) cãi lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

answer
The student writes the correct answer on the test paper.