sultana

/'sʌltən/
danh từ
  1. hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness)
  2. sủng nương (người tình của vua)
  3. (động vật học) chim xít
  4. (thực vật học) nho xuntan (loại nho không hột, thường phơi khô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sultana"

sultana
A baker adds sultanas to a mixing bowl of cookie dough.