sultan

/'sʌltən/
Học thuật
Thân thiện
sultan

The sultan rides through the city on a majestic white horse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quốc vương, hoàng đế: Danh hiệu của một nhà cai trị tối caomột số quốc gia Hồi giáo, đặc biệt trong lịch sử. Danh hiệu này thường thể hiện quyền lực chính trị thế tục tối thượng.
    • (The Sultan) Vua Thổ Nhĩ Kỳ: Danh hiệu cụ thể dành cho nhà cai trị của Đế chế Ottoman trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sultan lived in a magnificent palace. (Vị quốc vương sống trong một cung điện tráng lệ.)
    • The Ottoman Sultan ruled a vast empire for centuries. (Vua Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman cai trị một đế chế rộng lớn trong nhiều thế kỷ.)
    • He was the sultan of a small kingdom in Southeast Asia. (Ông ấy quốc vương của một vương quốc nhỏĐông Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sultanate": Thuật ngữ chỉ lãnh thổ, chức vị, hoặc thời kỳ cai trị của một sultan.
    • The Sultanate of Oman is a country on the Arabian Peninsula. (Vương quốc Oman một quốc gia trên Bán đảoRập.)
Biến thể từ gần giống
  • Sultana (n):
    • Vợ, mẹ, con gái, hoặc chị/em gái của một sultan.
    • Một loại nho khô không hạt.
  • Sultanic (adj): Thuộc về hoặc tính chất của một sultan.
Từ đồng nghĩa
  • Monarch: Quân chủ, nhà vua (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho các nước Hồi giáo).
  • Sovereign: Quốc vương, người cai trị tối cao.
  • Ruler: Người cai trị.
Lưu ý
  • "Sultan" một danh hiệu cụ thể trong bối cảnh Hồi giáo lịch sử, khác với "king" (vua) hay "emperor" (hoàng đế) về nguồn gốc văn hóa tôn giáo.
  • Trong tiếng Việt, từ này thường được giữ nguyên dạng "sultan" hoặc dịch "quốc vương", "hoàng đế Hồi giáo" tùy ngữ cảnh.
sultan

The sultan rides through the city on a majestic white horse.

danh từ
  1. vua (các nước Hồi giáo); (the Sultan) vua Thổ nhĩ kỳ
  2. (động vật học) chim xít
  3. bạch Thổ nhĩ kỳ

Từ gần giống