sultry

/'sʌltri/
tính từ
  1. oi bức, ngột ngạt (thời tiết)
  2. nóng nảy (tính tình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

sultry
The summer afternoon was sultry and still.