superlative

/sju:'pə:lətiv/
tính từ
  1. tột bực
    • superlative wisdom
      sự khôn ngoan tột bực
  2. (ngôn ngữ học) cao cấp (cấp so sánh)
    • superlative degree
      cấp cao nhất
danh từ
  1. độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối
  2. (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất

Idioms

  • his talk is all superlatives
    câu chuyện của toàn chuyện phóng đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "superlative"

Từ có nhắc đến "superlative"