sterling

/'stə:liɳ/
tính từ
  1. thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý)
    • to be of sterling gold
      bằng vàng thật, bằng vàng mười
  2. chân giá trị
    • man of sterling worth
      người chân giá trị
    • sterling qualities
      đức tính tốt thực sự
danh từ
  1. đồng xtecling, đồng bảng Anh
    • sterling area
      khu vực đồng bảng Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sterling"

Từ có nhắc đến "sterling"

sterling
A jeweler examines a sterling silver necklace under a bright light.