supposé

tính từ
  1. giả
    • Un testament supposé
      một chúc thư giả
  2. giả định; ước định
    • Condition supposée
      điều kiện giả định
    • Le nombre suppossé de victimes
      con số nạn nhân ước định
giới từ
  1. giả định, giả sử
    • Supposé la vérité des faits, il est encore difficile de l'inculper
      giả sử sự việcthật thì cũng còn khó buộc tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "supposé"

Từ có nhắc đến "supposé"

supposé
Un testament supposé a été découvert dans le tiroir du bureau.