surabondant

Học thuật
Thân thiện
surabondant

La récolte de pommes est surabondante cette année.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thừa thãi, thừa, dư dật: Chỉ một số lượng, khối lượng vượt xa nhu cầu hoặc mức độ cần thiết, đến mức dư thừa.
    • (Nghĩa bóng) Chan chứa, tràn đầy, dồi dào: Diễn tả một cảm xúc, phẩm chất hoặc thứ đó với mức độ rất lớn, đầy ắp.
Ví dụ sử dụng
  • (Sản lượng năm nay thừa thãi.)
  • (Anh ấy đã thể hiện một lòng hào phóng chan chứa.)
  • (Chúng tôi có một vụ thu hoạch trái cây dư dật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • profusion surabondante": Với số lượng tràn trề, dồi dào.
    • Les fleurs poussaient à profusion surabondante dans le jardin. (Những bông hoa mọc tràn trề dồi dào trong khu vườn.)
  • "Surabondant de": Tràn đầy, chan chứa (một thứ đó).
    • Un discours surabondant d'optimisme. (Một bài phát biểu chan chứa sự lạc quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Surabondamment (trạng từ): một cách thừa thãi, một cách tràn đầy.
    • Il a été récompensé surabondamment pour son travail. (Anh ấy đã được tưởng thưởng hậu hĩnh cho công việc của mình.)
  • Surabondance (danh từ): sự thừa thãi, sự dư dật.
    • La surabondance de nourriture peut mener au gaspillage. (Sự dư thừa thức ăn có thể dẫn đến lãng phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Excessif/Excessive: quá mức, thái quá.
  • Pléthorique: dư thừa, thừa mứa (thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực).
  • Abondant: phong phú, dồi dào (ít nhấn mạnh sự thừa thãi hơn).
Từ trái nghĩa
  • Insuffisant: không đủ.
  • Rare: hiếm, khan hiếm.
  • Pauvre: nghèo nàn, ít ỏi.
surabondant

La récolte de pommes est surabondante cette année.

tính từ
  1. thừa thãi, thừa
    • Production surabondante
      sản xuất thừa thãi
  2. (nghĩa bóng) chan chứa, tràn đầy
    • Bonheur surabondant
      hạnh phúc chan chứa

Từ có nhắc đến "surabondant"