surchargé

tính từ
  1. chở quá nặng, quá tải
    • Cheval surchargé
      ngựa chở quá nặng
    • Voiture surchargée
      xe quá tải
    • Estomac surchargé
      dạ đầy anh ách
  2. làm quá nặng, quá nặng
    • Travail surchargé
      công việc làm quá nặng
    • Programme scolaire surchargé
      chương trình học quá nặng
  3. quá nhiều việc
    • Professeur surchargé
      giáo sư quá nhiều việc
  4. rườm rà
    • Décoration surchargée
      trang trí rườm rà
  5. lắm chữ viết đè
    • Brouillon surchargé
      bản nháp lắm chữ viết đè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "surchargé"

Từ có nhắc đến "surchargé"

surchargé
Le cheval de trait est surchargé de sacs de grain.