surgery

/'sə:dʤəri/
danh từ
  1. khoa phẫu thuật
    • plastic surgery
      phẫu thuật tạo hình
  2. việc mổ xẻ; sự mổ xẻ
  3. phòng mổ
  4. phòng khám bệnh; giờ khám bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "surgery"

surgery
A surgeon performs a surgery in a modern operating room.