operation

/,ɔpə'reiʃn/
danh từ
  1. sự hoạt động; quá trình hoạt động
    • to come into operation
      bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
    • the operation of thingking
      quá trình tư duy
  2. thao tác
  3. hiệu quả, tác dụng
    • in operation
      đang hoạt động, đang tác dụng
    • we must extend its operation
      chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó
  4. sự giao dịch tài chính
  5. (y học) sự mổ xẻ; ca mổ
  6. (quân sự) cuộc hành quân
  7. (toán học) phép tính, phép toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

operation
The surgeon performs a delicate operation in the operating room.