OR

/ɔ:/
danh từ
  1. vàng (ở huy hiệu)
giới từ & liên từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi
liên từ
  1. hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
    • in the heart or in the head
      hoặctrong tim hoặctrong đầu
  2. nếu không
    • make haste, or else you will be late
      nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
  3. tức là
    • a dug-out or a hollowed-tree boat
      một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống