sursaut

Học thuật
Thân thiện
sursaut

Il a eu un sursaut en entendant la porte claquer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giật nẩy mình, sự giật mình: Một phản xạ đột ngột, không tự chủ của cơ thể do bị hoảng hốt, sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
    • (Nghĩa bóng) Sự bộc phát, sự bùng lên đột ngột: Một sự xuất hiện hoặc gia tăng mạnh mẽ bất ngờ của một cảm xúc, năng lượng hoặc hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Avoir un sursaut en entendant une détonation. (Giật nẩy mình khi nghe một tiếng nổ.)
    • Un sursaut de fierté l'envahit. (Một sự bộc phát của lòng tự hào tràn ngập trong anh ta.)
    • Le pays a connu un sursaut économique. (Đất nước đã trải qua một sự bùng nổ kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En sursaut: Một cách thức, trạng thái diễn ra một cách đột ngột, làm giật mình.
    • S'éveiller en sursaut. (Giật mình tỉnh dậy.)
    • Elle a répondu en sursaut, surprise par la question. ( ấy trả lời một cách giật mình, ngạc nhiên trước câu hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sursauter (động từ): Giật nẩy mình, giật mình.
    • Il a sursauté quand la porte a claqué. (Anh ấy giật nẩy mình khi cánh cửa đóng sầm lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Tressaillement (n): Sự giật mình, sự rùng mình (thường do sợ hãi, lạnh).
  • Bond (n): nhảy, sự bật lên (có thể dùng theo nghĩa bóng: - một bước tiến nhảy vọt).
  • Élan (n): Sự bộc phát, sự hăng hái (chỉ sự nhiệt tình, năng lượng).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un sursaut d'orgueil: Có một sự bộc phát của lòng kiêu hãnh, đột nhiên cảm thấy rất tự trọng.
    • Devant cette insulte, il eut un sursaut d'orgueil et partit. (Trước lời lăng mạ đó, anh ta có một sự bộc phát của lòng kiêu hãnh bỏ đi.)
  • Dans un dernier sursaut: Trong một sự cố gắng cuối cùng, một sự bùng lên cuối cùng (trước khi kết thúc).
    • L'équipe a marqué dans un dernier sursaut. (Đội bóng đã ghi bàn trong một sự cố gắng cuối cùng.)
sursaut

Il a eu un sursaut en entendant la porte claquer.

danh từ giống đực
  1. sự giật nẩy mình
    • Avoir un sursaut en entendant une détonation
      giật nẩy mình khi nghe một tiếng nổ
  2. (nghĩa bóng) sự bộc phát
    • Sursaut d'énergie
      sự bộc phát nghị lực
    • en sursaut
      giật mình
    • S'éveiller en sursaut
      giật mình tỉnh dậy