sursaut

danh từ giống đực
  1. sự giật nẩy mình
    • Avoir un sursaut en entendant une détonation
      giật nẩy mình khi nghe một tiếng nổ
  2. (nghĩa bóng) sự bộc phát
    • Sursaut d'énergie
      sự bộc phát nghị lực
    • en sursaut
      giật mình
    • S'éveiller en sursaut
      giật mình tỉnh dậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sursaut"

sursaut
Il a eu un sursaut en entendant la porte claquer.