survoler

ngoại động từ
  1. bay trên
    • Survoler Hanoï
      bay trên Nội
  2. (nghĩa bóng) nhìn qua, xét lướt qua
    • Il n'a fait que survoler la question
      ông ấy mới chỉ xét lướt qua vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

survoler
L'avion commence à survoler la ville au crépuscule.