suông

  1. t. 1 (Làm việc ) thiếu hẳn đi cái thật ra nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị. Uống rượu suông (không thức nhắm). Nấu canh suông. Nghèo quá, ăn Tết suông. 2 (Ánh trăng) sáng không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ. Bầu trời bàng bạc ánh trăng suông. 3 Chỉ nói không làm. Hứa suông. Lí thuyết suông. Chỉ được cái tài nói suông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

suông
Bầu trời bàng bạc ánh trăng suông.