sương

Học thuật
Thân thiện
sương

Sương đọng trên những chiếc lá vào buổi sáng sớm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hơi nước trong không khí đọng lại thành những giọt nhỏ li ti trên bề mặt cây cỏ, vật thể vào ban đêm hoặc sáng sớm khi trời lạnh: Đây hiện tượng ngưng tụ tự nhiên.
    • Lớp hơi nước mỏng lơ lửng trong không khí tạo cảm giác mờ ảo, thường thấy vào sáng sớm hoặc chiều : Gần nghĩa với sương mù nhưng nhẹ mỏng hơn.
  2. Tính từ (dùng trong văn chương):

    • màu trắng nhạt, trắng xám giống như màu của sương: Thường dùng để miêu tả mái tóc bạc trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sáng sớm, những giọt sương long lanh đọng trên . (Buổi sáng sớm, những giọt sương lấp lánh đọng trên cây.)
    • Cánh đồng chìm trong làn sương mỏng. (Cánh đồng ẩn hiện trong làn sương nhẹ.)
    • Cỏ non ướt đẫm sương mai. (Cỏ non ướt sũng sương buổi sáng.)
  • Tính từ:

    • Mái tóc bạc phơ như sương. (Mái tóc bạc trắng tựa như sương.)
    • Trán đã điểm sương. (Vầng trán đã tóc bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sương giăng" / "Sương phủ": Chỉ việc sương phủ dày, lan tỏa khắp một không gian, tạo cảnh tượng mờ ảo.

    • Sáng nay sương giăng kín lối. (Sáng nay sương phủ dày che kín lối đi.)
  • "Sương khói": Hình ảnh ẩn dụ chỉ sự mờ ảo, phù du, khó nắm bắt của ký ức hay hiện thực.

    • Kỷ niệm xưa giờ đã thành sương khói. (Những kỷ niệm giờ đã mờ ảo, xa vời.)
  • "Giọt sương": Thường dùng trong thơ ca để chỉ những giọt sương long lanh, tinh khiết, mong manh.

    • Giọt sương đêm còn đọng trên cành. (Giọt sương đêm vẫn còn đọng trên cành cây.)
Biến thể từ liên quan
  • Sương mù (danh từ): Lớp hơi nước dày đặc trong không khí làm giảm tầm nhìn.
  • Sương giá (danh từ): Hơi nước đóng băng thành những hạt nhỏ li ti trên bề mặt khi nhiệt độ xuống rất thấp.
  • Sương muối (danh từ): Hiện tượng hơi nước đóng băng thành những tinh thể nhỏ trắng như muối trên mặt đất.
  • Sương sớm (danh từ): Sương xuất hiện vào buổi sáng sớm.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Hơi nước (danh từ): Chỉ trạng thái của nước trong không khí, nghĩa rộng hơn.
  • Móc (danh từ, phương ngữ): Cách gọi khác của sương, thường dùng trong một số vùng miền.
  • Tóc bạc (danh từ): Nghĩa cụ thể khi "sương" được dùng như tính từ để von.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Sương tan lại nắng, hết khổ lại sướng": Thành ngữ nói về quy luật, sau khó khăn (như sương mù) sẽ niềm vui, hạnh phúc (như nắng lên).
  • "Đầu xanh đã điểm sương": Thành ngữ chỉ người còn trẻ tuổi nhưng tóc đã bạc (điểm sương), sự lo lắng, suy nhiều.
sương

Sương đọng trên những chiếc lá vào buổi sáng sớm.

  1. 1 . d. Hơi nướctrong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ. 2. t. Trắng như sương mù : Da mồi tóc sương.