suông

  1. maigre.
    • Canh suông
      potage maigre.
  2. clair et calme.
    • Sáng trăng suông
      un clair de lune calme.
  3. vide; vain; platonique.
    • Hứa suông
      faire de vaines promesses.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

suông
Bầu trời bàng bạc ánh trăng suông.