sung

/siɳ/
  1. 1 dt (thực) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân các cành to, khi chín ăn được: Khế với sung, khế chua, sung chát (cd); vả phụ lòng sung, chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn (cd).
  2. 2 đgt 1. Nhận làm: Sung làm cán bộ; Sung vào đội bóng đá 2. Đưa một số tiền vào: Số tiền đó sung vào quĩ công.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sung
Cây sung trong vườn nhà em đang ra quả chín mọng.