sung
/siɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây cùng họ với cây đa, có quả mọc thành chùm trên thân và cành lớn, quả chín có thể ăn được: "Sung" là tên một loại cây, quả của nó thường được dùng trong ẩm thực, đặc biệt là ăn kèm hoặc muối chua.
- Động từ:
- Nhận vào, đưa vào một tổ chức, vị trí nào đó: "Sung" có nghĩa là được bổ nhiệm, tuyển chọn vào một công việc hay nhóm nào đó.
- Đóng góp, nộp (tiền, của cải) vào một quỹ chung: "Sung" còn có nghĩa là đưa tài sản, tiền bạc vào một nguồn quỹ tập thể, công cộng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quả sung chín có vị ngọt, thường dùng để ăn sống hoặc muối dưa.
- Cây sung cổ thụ thường tỏa bóng mát rất rộng.
- Động từ (nghĩa 1):
- Anh ấy vừa được sung vào đội tuyển quốc gia.
- Cô ấy được sung làm trưởng phòng mới.
- Động từ (nghĩa 2):
- Số tiền thu được sẽ sung vào quỹ từ thiện của xã.
- Tài sản tịch thu được sung vào công quỹ nhà nước.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sung công": (cụm động từ) nộp vào, trở thành tài sản công.
- Mọi của cải phi pháp đều bị sung công.
- "Sung quân": (cụm động từ) được đưa vào biên chế quân đội, nhập ngũ.
- Thanh niên đủ tuổi đều phải sẵn sàng sung quân khi Tổ quốc cần.
Biến thể và từ gần giống
- Cây sung (danh từ): chỉ cụ thể loài cây.
- Quả sung / Trái sung (danh từ): chỉ bộ phận quả của cây sung.
- Sung sướng (tính từ): một từ hoàn toàn khác nghĩa, chỉ trạng thái vui vẻ, hạnh phúc tột độ.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (cây/quả):
- Quả vả: Một loại quả có hình dáng và họ hàng gần giống với quả sung.
- Động từ (nghĩa 1):
- Bổ nhiệm: Cử vào một chức vụ.
- Tuyển chọn: Lựa chọn để đưa vào một đội, nhóm.
- Động từ (nghĩa 2):
- Đóng góp: Góp phần tiền/bạc của.
- Nộp: Giao tiền/bạc cho cơ quan, tổ chức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sung vào: Được đưa vào, nhập vào (một tổ chức, danh sách).
- Những học sinh xuất sắc được sung vào đội tuyển thi học sinh giỏi.
- Sung làm: Được bổ nhiệm làm, nhận chức vụ.
- Ông ấy được sung làm Chủ tịch Ủy ban mới.
Thành ngữ liên quan
- "Có vả mà phụ lòng sung": Thành ngữ chỉ việc có cái tốt, cái đáng quý hơn nhưng lại đi theo, trông cậy vào thứ tầm thường, kém giá trị hơn (ví von từ cây vả thường được coi trọng hơn cây sung).
- "Khế với sung, khế chua sung chát": Thành ngữ thường dùng để ví von về sự kết hợp, sự tương đồng hoặc để chỉ những thứ bình thường, dân dã.
- 1 dt (thực) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được: Khế với sung, khế chua, sung chát (cd); Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn (cd).
- 2 đgt 1. Nhận làm: Sung làm cán bộ; Sung vào đội bóng đá 2. Đưa một số tiền vào: Số tiền đó sung vào quĩ công.